Thông tin sản phẩm
- Mã sản phẩm:FDU125YA-W5
- Bảo hành:Chính hãng 2 năm
- Xuất xứ:Chính hãng Thái Lan
- Giao hàng miễn phí Nội thành Hà Nội
- Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (RC-E5)
- Giá điều khiển xa (RCN-KIT4-E2) = GNY + 550.000d
- Điều hòa âm trần nối ống gió Mitsubishi Heavy FDU125YA-W5/FDC125YNA-W5
- 1 chiều – 45000BTU (12.0KW) – 1 pha – Gas R32
- Xu hướng hiện đại, cửa gió thổi linh hoạt
- Inverter tiết kiệm điện, vận hành êm, độ bền cao
- Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
- Bảo hành: Chính hãng 2 năm
Thông số kỹ thuật Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy inverter 45000BTU FDU125YA-W5
| Điều hòa Mitsubishi Heavy nối ống gió | FDU125YA-W5/FDC125YNA-W5 | |||
| Dàn lạnh | FDU125YA-W5 | |||
| Dàn nóng | FDC125YNA-W5 | |||
| Nguồn điện | 1 Phase 220-240V, 50Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 12.0(3.0~12.0) | ||
| Công suất tiêu thụ | kW | 3,82 | ||
| COP | 3,14 | |||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 17.4 / 16.7 / 16.0 | ||
| Dòng điện khởi động | 20 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) | dB(A) | 39/34/30/28 | |
| Dàn nóng | 61 | |||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) | m3/phút | 39/32/26/20 | |
| Dàn nóng | 79 | |||
| Áp Suất tĩnh ngoài ( Tiêu chuẩn / tối đa ) | Pa | 40/200 | ||
| Kích thước ngoài | Dàn lạnh | ( cao x rộng x sâu ) | mm | 280×1,370×740 |
| Dàn nóng | 845x970x370 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 54 | |
| Dàn nóng | 67,5 | |||
| Gas lạnh | R32 (nạp cho 30m) | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/ Đường hơi | Ømm | 9.52(3/8”)/15.88(5/8”) | |
| Độ dài đường ống | m | 50 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 20/20 | |
| Mặt nạ | T-PSA-5BW-E | |||
| Dây điện kết nối | 1.6 mm2 x 4 dây ( bao gồm dây nối đất ) | |||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | |||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Có dây: RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 ( Tùy chọn) / Không dây: RCN-KIT4-E2 | |||
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy inverter 45000BTU FDU125YA-W5
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng Ruby, Bảo ôn đơn Superlon, Băng cuốn, công suất máy 13.000BTU – 50.000BTU | Mét | 240,000 | – | |
| 2 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250,000 | – | |
| 3 | Công lắp máy nối ống gió | Bộ | 550,000 | – | |
| 4 | Dây điện 2×1.5 Trần Phú | Mét | 15,000 | – | |
| 5 | Dây điện 2×2.5 Trần Phú | Mét | 20,000 | – | |
| 6 | Dây điện 2×4 Trần Phú | Mét | 40,000 | – | |
| 7 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80,000 | – | |
| 8 | Ống thoát nước cứng PVC | Mét | 15,000 | – | |
| 9 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50,000 | – | |
| 10 | Aptomat 1 pha (Sino) | Cái | 90,000 | – | |
| 11 | Aptomat 3 pha (Sino) | Cái | 280,000 | – | |
| 12 | Côn đầu máy thổi, keo, bảo ôn cách nhiệt | Cái | 900,000 | – | |
| 13 | Côn đầu máy hồi, keo | Cái | 700,000 | – | |
| 14 | Hộp góp gió cửa thổi | Cái | 900,000 | – | |
| 15 | Hộp góp gió cửa hồi | Cái | 900,000 | – | |
| 16 | Mặt Panel sơn tĩnh điện | Cái | 500,000 | – | |
| 17 | Ống gió D200 bọc thủy tinh ba lớp bạc | Mét | 120,000 | – | |
| 18 | Ti treo mặt lạnh | Cái | 50,000 | – | |
| 19 | Ti + đai treo ống đồng, ống nước | Bộ | 20,000 | – | |
| 20 | Lưới lọc bụi | Cái | 200,000 | – | |
| 21 | Chi phí nhân công thử kín đường ống | Bộ | 100,000 | – | |
| 22 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 100,000 | – | |
| TỔNG CỘNG | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||||
| – Ống đồng dày 0.61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; dày 0.71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||||


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.